Bỏ qua nội dung

5. Phân tích hệ thống & plan task

Quy ước

  • FR-xx = yêu cầu chức năng; NFR-xx = phi chức năng; US-xx = user story.
  • Mã task gợi ý: [VaiTrò]-[Module]-[số], ví dụ DEV-M2-01, DB-M6-02.
  • Ưu tiên: P0 (bắt buộc, chặn) · P1 (cao) · P2 (nên có).

Đối tượng đọc

Vai tròDùng đểPhần đọc chính
BAChốt yêu cầu, user story, ACYêu cầu, BA
Tech / DevBóc task hiện thực module, APIDev, API
DBSchema, migration, RLSDB
QCTest plan, ca kiểm thửQC
DevOpsHạ tầng, CI/CD, HA, KMSDevOps
SecurityMô hình đe dọa, kiểm soátSecurity

Yêu cầu chức năng (FR)

Mô tảModule
FR-01Tạo subject và sinh pii_refM1
FR-02Đọc PII qua cổng kèm purposeM2,M3,M4
FR-03Ghi/cập nhật PII, mã hóa khi lưuM2,M3
FR-04Tra cứu chính xác (blind index)M3
FR-05Mã hóa từng trường; xoay khóaM3
FR-06Che dữ liệu theo vai tròM4
FR-07RBAC + RLS + kiểm tra purposeM5
FR-08Phê duyệt bốn mắtM5
FR-09Ghi audit bất biếnM6
FR-10Xác minh toàn vẹn chuỗi auditM6
FR-11Phát hiện bất thường & cảnh báoM7
FR-12Xử lý DSAR theo NĐ 13/2023M8
FR-13Xóa bằng crypto-shredM3,M8
FR-14Kết xuất bằng chứng tuân thủM6,M8

Yêu cầu phi chức năng (NFR)

Mô tảTiêu chí đo
NFR-01Hiệu năng cổngp99 độ trễ thêm < ~40ms
NFR-02Quy mô dữ liệuỔn ở > 1 triệu subject
NFR-03Tính sẵn sàngHA; có RTO/RPO
NFR-04Toàn vẹn auditKhông mất bản ghi; phát hiện sửa
NFR-05Bảo mật khóaKhóa tách khỏi dữ liệu & DBA
NFR-06Data residencyTrong phạm vi NĐ 13/2023
NFR-08Truy nguồnDựng lịch sử 1 bản ghi trong vài phút

Phân rã theo vai trò

Business Analyst (BA)

TaskNội dungƯu tiên
BA-01Danh mục purpose hợp lệP0
BA-02Vai trò & ma trận quyềnP0
BA-03Quy tắc maskingP1
BA-04Quy tắc bốn mắtP1
BA-05Luồng DSAR & thời hạn NĐ 13/2023P0
BA-06Tiêu chí nghiệm thu (AC) cho FRP0

Tech / Developer

TaskNội dungƯu tiên
DEV-M6-01Service audit: Append + hash-chainP0
DEV-M2-01Khung cổng M2: authn, định tuyếnP0
DEV-M2-02Reveal/Store/Update/LookupP0
DEV-M3-01Envelope encryption, AES-GCMP0
DEV-M3-02Blind index + chuẩn hóaP1
DEV-M5-01Authorize (RBAC+purpose), default-denyP0
DEV-M5-02RLS hook + four-eyes workflowP1
DEV-M4-01Engine masking theo policyP1
DEV-M7-01Detector + cảnh báoP1
DEV-M8-01DSAR orchestrator + ExportEvidenceP1
DEV-MIG-01Công cụ dual-write + backfillP1

Database (DB)

TaskNội dungƯu tiên
DB-M1-01Schema subject, subject_field + indexP0
DB-M6-01Schema pii_audit; thu hồi UPDATE/DELETEP0
DB-M6-02Tách instance/credentials kho auditP0
DB-M5-01Schema role, role_grant, purposeP0
DB-M5-02Chính sách RLS theo claimsP1
DB-ENC-01Bật TDE; kiểm thử hiệu năng cột mã hóaP0
DB-PERF-01Tối ưu index ở >1 triệu bản ghiP1
DB-MIG-01Migration + rollback + đối soátP1

Quality Control (QC)

Kịch bảnKỳ vọng
TC-AUTH-1Gọi reveal thiếu purpose403 DENY + audit
TC-RBAC-1Vai trò không có quyền đọc403 DENY
TC-RLS-1Đọc subject ngoài phạm vi403 DENY
TC-4EYES-1Bulk reveal chưa duyệt202 PENDING
TC-MASK-1CSKH đọc SĐTTrả giá trị đã che
TC-AUD-1Sửa 1 dòng auditVerifyChain báo broken
TC-SHRED-1DSAR eraseGiải mã sau đó thất bại
TC-PERF-11000 reveal/giâyp99 trong ngưỡng NFR-01

DevOps / SRE

TaskNội dungƯu tiên
OPS-01Dựng KMS/HSM hoặc Vault (residency VN)P0
OPS-02Hạ tầng HA cho M2P0
OPS-03Cụm DB + kho audit tách biệtP0
OPS-04CI/CD + quét bảo mậtP1
OPS-05Quản lý secret/mTLS, xoay tự độngP0
OPS-07Backup mã hóa & diễn tập khôi phụcP1
OPS-08Kiểm thử hành vi fail-closedP0

Security

TaskNội dungƯu tiên
SEC-01Mô hình đe dọa toàn hệP0
SEC-02Duyệt thiết kế mã hóa (nonce, KEK/DEK)P0
SEC-03Duyệt mô hình phân quyền & bốn mắtP0
SEC-04Hardening cổng (input, rate-limit, SSRF)P1
SEC-05Chính sách rò rỉ PII khỏi log/lỗi/URLP0
SEC-06Kế hoạch pentest bên thứ baP1
SEC-07Quy trình ứng phó & thông báo sự cốP1

Gợi ý sắp xếp plan theo giai đoạn

Cụm công việc chínhVai trò chủ lực
GĐ 1Khảo sát, BA chốt purpose/vai trò, DB schema nềnBA, DB
GĐ 2Audit (M6) + khung cổng (M2)Dev, DB, DevOps
GĐ 3Mã hóa (M3), masking (M4), KMS, migrationDev, DB, DevOps
GĐ 4Access control (M5), RLS, bốn mắtDev, Security, BA
GĐ 5Giám sát (M7), cảnh báo, diễn tậpDev, DevOps, Security
GĐ 6DSAR (M8), tuân thủ, pentest, access reviewBA, Security, DPO